Pháp ngữ ngoài Québec
Từ 2025 đến 2026, Pháp ngữ ngoài Québec trở thành lợi thế lớn: Express Entry mời Pháp ngữ đều đặn với điểm mời 382–420, liên bang thêm 5.000 suất đề cử tỉnh bang riêng cho người Pháp ngữ. Ontario bỏ stream Pháp ngữ cũ, New Brunswick vươn lên dẫn đầu, còn IRCC siết kiểm tra kết quả tiếng Pháp và thư mời làm việc.
Tình hình đến 5/10/2026
- Chỉ tiêu Pháp ngữ ngoài Québec tính theo người nhận PR thực tế: 9% năm 2026, 9,5% năm 2027, 10,5% năm 2028.
- Express Entry Pháp ngữ 2026: điểm mời dao động 382–420; đợt 19/8/2026 mời 5.000 ITA với 382 điểm, thấp nhất từ đầu năm.
- Từ 19/1/2026 có thêm 5.000 suất đề cử tỉnh bang cho người Pháp ngữ; Alberta, Manitoba, New Brunswick chỉ cần CLB/NCLC 5.
- Từ 9/2026 IRCC tăng gọi phỏng vấn hồ sơ tiếng Pháp và áp hướng dẫn mới (17/9/2026) xét tính xác thực thư mời làm việc diện C16.
Nên đọc trước
Đợt mời gần nhất
Bảng đầy đủExpress Entry
Nguồn: IRCC – Express Entry rounds of invitations ↗ · 117 đợt từ 1/1/2025 · đợt mới nhất 1/10/2026
| Ngày | Đợt, luồng | Số thư mời | Điểm CRS thấp nhất |
|---|---|---|---|
| 1/10/2026 | Nghề kỹ thuật (trades) · #447 | 3.500 | 476 |
| 29/9/2026 | CEC · #446 | 2.000 | 518 |
| 28/9/2026 | PNP · #445 | 733 | 725 |
| 16/9/2026 | Quản lý cấp cao có kinh nghiệm Canada · #444 | 250 | 389 |
| 15/9/2026 | CEC · #443 | 2.000 | 519 |
| 14/9/2026 | PNP · #442 | 576 | 734 |
Xem thêm 111 đợt cũ hơn
| Ngày | Đợt, luồng | Số thư mời | Điểm CRS thấp nhất |
|---|---|---|---|
| 4/9/2026 | Y tế và dịch vụ xã hội · #441 | 3.500 | 475 |
| 3/9/2026 | Bác sĩ có kinh nghiệm Canada · #440 | 229 | 198 |
| 1/9/2026 | CEC · #439 | 2.000 | 521 |
| 31/8/2026 | PNP · #438 | 562 | 697 |
| 19/8/2026 | Pháp ngữ · #437 | 5.000 | 382 |
| 18/8/2026 | CEC · #436 | 1.000 | 523 |
| 17/8/2026 | PNP · #435 | 442 | 760 |
| 7/8/2026 | Nghề vận tải · #434 | 300 | 470 |
| 6/8/2026 | Pháp ngữ · #433 | 5.000 | 391 |
| 5/8/2026 | CEC · #432 | 3.000 | 516 |
| 4/8/2026 | PNP · #431 | 507 | 768 |
| 23/7/2026 | Quân nhân tay nghề · #430 | 4 | 368 |
| 22/7/2026 | Pháp ngữ · #429 | 5.000 | 399 |
| 21/7/2026 | CEC · #428 | 2.000 | 516 |
| 20/7/2026 | PNP · #427 | 511 | 744 |
| 10/7/2026 | Quản lý cấp cao có kinh nghiệm Canada · #426 | 500 | 392 |
| 9/7/2026 | Pháp ngữ · #425 | 5.000 | 420 |
| 7/7/2026 | CEC · #424 | 2.000 | 517 |
| 6/7/2026 | PNP · #423 | 534 | 708 |
| 25/6/2026 | Y tế và dịch vụ xã hội · #422 | 4.000 | 475 |
| 24/6/2026 | Bác sĩ có kinh nghiệm Canada · #421 | 271 | 223 |
| 23/6/2026 | CEC · #420 | 4.000 | 516 |
| 22/6/2026 | PNP · #419 | 955 | 730 |
| 28/5/2026 | Pháp ngữ · #418 | 4.500 | 409 |
| 27/5/2026 | CEC · #417 | 3.000 | 518 |
| 25/5/2026 | PNP · #416 | 334 | 805 |
| 11/5/2026 | PNP · #415 | 380 | 798 |
| 29/4/2026 | Pháp ngữ · #414 | 4.000 | 400 |
| 28/4/2026 | CEC · #413 | 2.000 | 514 |
| 27/4/2026 | PNP · #412 | 473 | 795 |
| 15/4/2026 | Pháp ngữ · #411 | 4.000 | 419 |
| 14/4/2026 | CEC · #410 | 2.000 | 515 |
| 13/4/2026 | PNP · #409 | 324 | 786 |
| 2/4/2026 | Nghề kỹ thuật (trades) · #408 | 3.000 | 477 |
| 31/3/2026 | CEC · #407 | 2.250 | 509 |
| 30/3/2026 | PNP · #406 | 356 | 802 |
| 18/3/2026 | Pháp ngữ · #405 | 4.000 | 393 |
| 17/3/2026 | CEC · #404 | 4.000 | 507 |
| 16/3/2026 | PNP · #403 | 362 | 742 |
| 5/3/2026 | Quản lý cấp cao có kinh nghiệm Canada · #402 | 250 | 429 |
| 4/3/2026 | Pháp ngữ · #401 | 5.500 | 397 |
| 3/3/2026 | CEC · #400 | 4.000 | 508 |
| 2/3/2026 | PNP · #399 | 264 | 710 |
| 20/2/2026 | Y tế và dịch vụ xã hội · #398 | 4.000 | 467 |
| 19/2/2026 | Bác sĩ có kinh nghiệm Canada · #397 | 391 | 169 |
| 17/2/2026 | CEC · #396 | 6.000 | 508 |
| 16/2/2026 | PNP · #395 | 279 | 789 |
| 6/2/2026 | Pháp ngữ · #394 | 8.500 | 400 |
| 3/2/2026 | PNP · #393 | 423 | 749 |
| 21/1/2026 | CEC · #392 | 6.000 | 509 |
| 20/1/2026 | PNP · #391 | 681 | 746 |
| 7/1/2026 | CEC · #390 | 8.000 | 511 |
| 5/1/2026 | PNP · #389 | 574 | 711 |
| 17/12/2025 | Pháp ngữ · #388 | 6.000 | 399 |
| 16/12/2025 | CEC · #387 | 5.000 | 515 |
| 15/12/2025 | PNP · #386 | 399 | 731 |
| 11/12/2025 | Y tế và dịch vụ xã hội · #385 | 1.000 | 476 |
| 10/12/2025 | CEC · #384 | 6.000 | 520 |
| 8/12/2025 | PNP · #383 | 1.123 | 729 |
| 28/11/2025 | Pháp ngữ · #382 | 6.000 | 408 |
| 26/11/2025 | CEC · #381 | 1.000 | 531 |
| 25/11/2025 | PNP · #380 | 777 | 699 |
| 14/11/2025 | Y tế và dịch vụ xã hội · #379 | 3.500 | 462 |
| 12/11/2025 | CEC · #378 | 1.000 | 533 |
| 10/11/2025 | PNP · #377 | 714 | 738 |
| 29/10/2025 | Pháp ngữ · #376 | 6.000 | 416 |
| 28/10/2025 | CEC · #375 | 1.000 | 533 |
| 27/10/2025 | PNP · #374 | 302 | 761 |
| 15/10/2025 | Y tế và dịch vụ xã hội · #373 | 2.500 | 472 |
| 14/10/2025 | PNP · #372 | 345 | 778 |
| 6/10/2025 | Pháp ngữ · #371 | 4.500 | 432 |
| 1/10/2025 | CEC · #370 | 1.000 | 534 |
| 29/9/2025 | PNP · #369 | 291 | 855 |
| 18/9/2025 | Nghề kỹ thuật (trades) · #368 | 1.250 | 505 |
| 17/9/2025 | Nghề giáo dục · #367 | 2.500 | 462 |
| 15/9/2025 | PNP · #366 | 228 | 746 |
| 4/9/2025 | Pháp ngữ · #365 | 4.500 | 446 |
| 3/9/2025 | CEC · #364 | 1.000 | 534 |
| 2/9/2025 | PNP · #363 | 249 | 772 |
| 19/8/2025 | Y tế và dịch vụ xã hội · #362 | 2.500 | 470 |
| 18/8/2025 | PNP · #361 | 192 | 800 |
| 8/8/2025 | Pháp ngữ · #360 | 2.500 | 481 |
| 7/8/2025 | CEC · #359 | 1.000 | 534 |
| 6/8/2025 | PNP · #358 | 225 | 739 |
| 22/7/2025 | Y tế và dịch vụ xã hội · #357 | 4.000 | 475 |
| 21/7/2025 | PNP · #356 | 202 | 788 |
| 8/7/2025 | CEC · #355 | 3.000 | 518 |
| 7/7/2025 | PNP · #354 | 356 | 750 |
| 26/6/2025 | CEC · #353 | 3.000 | 521 |
| 23/6/2025 | PNP · #352 | 503 | 742 |
| 12/6/2025 | CEC · #351 | 3.000 | 529 |
| 10/6/2025 | PNP · #350 | 125 | 784 |
| 4/6/2025 | Y tế và dịch vụ xã hội · #349 | 500 | 504 |
| 2/6/2025 | PNP · #348 | 277 | 726 |
| 13/5/2025 | CEC · #347 | 500 | 547 |
| 12/5/2025 | PNP · #346 | 511 | 706 |
| 2/5/2025 | Y tế và dịch vụ xã hội · #345 | 500 | 510 |
| 1/5/2025 | Nghề giáo dục · #344 | 1.000 | 479 |
| 28/4/2025 | PNP · #343 | 421 | 727 |
| 14/4/2025 | PNP · #342 | 825 | 764 |
| 21/3/2025 | Pháp ngữ · #341 | 7.500 | 379 |
| 17/3/2025 | PNP · #340 | 536 | 736 |
| 6/3/2025 | Pháp ngữ · #339 | 4.500 | 410 |
| 3/3/2025 | PNP · #338 | 725 | 667 |
| 19/2/2025 | Pháp ngữ · #337 | 6.500 | 428 |
| 17/2/2025 | PNP · #336 | 646 | 750 |
| 5/2/2025 | CEC · #335 | 4.000 | 521 |
| 4/2/2025 | PNP · #334 | 455 | 802 |
| 23/1/2025 | CEC · #333 | 4.000 | 527 |
| 8/1/2025 | CEC · #332 | 1.350 | 542 |
| 7/1/2025 | PNP · #331 | 471 | 793 |
Dòng thời gian
- 29/9/2026
Công bố khoảng 1,2 triệu CAD cho ba dự án Pháp ngữ thuộc FISP (NL, Saskatchewan, Bắc Ontario)
- 17/9/2026
IRCC cập nhật hướng dẫn xét tính xác thực thư mời làm việc (4 tiêu chí IRPR 200(5))
- 19/8/2026
Express Entry Pháp ngữ: 5.000 ITA, điểm 382 – thấp nhất từ đầu năm 2026
- 22/7/2026
Đợt Pháp ngữ thứ 8 năm 2026: 5.000 ITA, điểm 399; tổng 40.500 ITA
- 26/6/2026
Ontario thay stream Pháp ngữ CLB 7 bằng Workforce Priority Stream (CLB 6 cho đa số nghề)
- 12/6/2026
IRCC gửi ITA bù cho ứng viên Pháp ngữ bị sót, ngưng đợt mời tuần đó để sửa lỗi
- 28/5/2026
Đợt Pháp ngữ #418: 4.500 ITA, điểm 409; IRCC thừa nhận sót một số ứng viên
- 18/3/2026
Express Entry Pháp ngữ: 4.000 ITA, điểm 393
- 6/2/2026
Express Entry Pháp ngữ: 8.500 ITA, điểm 400 – đợt lớn nhất năm 2026
- 19/1/2026
Liên bang công bố thêm 5.000 suất đề cử tỉnh bang cho người Pháp ngữ, ngoài quota PNP
- 18/12/2025
Express Entry Pháp ngữ cuối năm 2025: 6.000 ITA, điểm mời 399
- 9/12/2025
New Brunswick mời 110 ứng viên Pháp ngữ, không phân biệt ngành nghề
- 27/11/2025
Họp báo Pháp ngữ: nhắc lại mục tiêu 12%, công bố quỹ cho y tế, giáo dục, mầm non
- 29/10/2025
Express Entry Pháp ngữ: 6.000 ITA, điểm mời 416
- 16/6/2025
Hết hạn bản mở rộng 2 năm của Francophone Mobility (NCLC 5 nghe-nói, mọi TEER)
- 2/6/2025
Bộ trưởng Diab đặt mục tiêu nâng nhập cư Pháp ngữ ngoài Québec lên 12% (lộ trình đến 2029)
Tất cả bài (11)
Câu hỏi của anh/chị về Pháp ngữ ngoài Québec?
Bài viết chỉ nói về trường hợp chung. Muốn biết áp dụng thế nào cho hồ sơ của anh/chị, hãy đặt buổi tư vấn ban đầu hoặc hỏi trợ lý.