Khanh Nguyen LyRCIC R713312 · PARCOURS CANADA Đặt lịch tư vấnĐặt lịch
Thư viện / Đợt mời

Đợt mời Express Entry và các tỉnh bang

Số liệu chính thức từ IRCC và trang của từng tỉnh, kèm đường dẫn nguồn. Express Entry tính từ 1/2025; các tỉnh tính từ 1/2026. Cập nhật đến 6/10/2026.

Express Entry

Nguồn: IRCC – Express Entry rounds of invitations ↗ · 117 đợt từ 1/1/2025 · đợt mới nhất 1/10/2026

NgàyĐợt, luồngSố thư mờiĐiểm CRS thấp nhất
1/10/2026Nghề kỹ thuật (trades) · #4473.500476
29/9/2026CEC · #4462.000518
28/9/2026PNP · #445733725
16/9/2026Quản lý cấp cao có kinh nghiệm Canada · #444250389
15/9/2026CEC · #4432.000519
14/9/2026PNP · #442576734
4/9/2026Y tế và dịch vụ xã hội · #4413.500475
3/9/2026Bác sĩ có kinh nghiệm Canada · #440229198
1/9/2026CEC · #4392.000521
31/8/2026PNP · #438562697
19/8/2026Pháp ngữ · #4375.000382
18/8/2026CEC · #4361.000523
17/8/2026PNP · #435442760
7/8/2026Nghề vận tải · #434300470
6/8/2026Pháp ngữ · #4335.000391
5/8/2026CEC · #4323.000516
4/8/2026PNP · #431507768
23/7/2026Quân nhân tay nghề · #4304368
22/7/2026Pháp ngữ · #4295.000399
21/7/2026CEC · #4282.000516
20/7/2026PNP · #427511744
10/7/2026Quản lý cấp cao có kinh nghiệm Canada · #426500392
9/7/2026Pháp ngữ · #4255.000420
7/7/2026CEC · #4242.000517
6/7/2026PNP · #423534708
Xem thêm 92 đợt cũ hơn
NgàyĐợt, luồngSố thư mờiĐiểm CRS thấp nhất
25/6/2026Y tế và dịch vụ xã hội · #4224.000475
24/6/2026Bác sĩ có kinh nghiệm Canada · #421271223
23/6/2026CEC · #4204.000516
22/6/2026PNP · #419955730
28/5/2026Pháp ngữ · #4184.500409
27/5/2026CEC · #4173.000518
25/5/2026PNP · #416334805
11/5/2026PNP · #415380798
29/4/2026Pháp ngữ · #4144.000400
28/4/2026CEC · #4132.000514
27/4/2026PNP · #412473795
15/4/2026Pháp ngữ · #4114.000419
14/4/2026CEC · #4102.000515
13/4/2026PNP · #409324786
2/4/2026Nghề kỹ thuật (trades) · #4083.000477
31/3/2026CEC · #4072.250509
30/3/2026PNP · #406356802
18/3/2026Pháp ngữ · #4054.000393
17/3/2026CEC · #4044.000507
16/3/2026PNP · #403362742
5/3/2026Quản lý cấp cao có kinh nghiệm Canada · #402250429
4/3/2026Pháp ngữ · #4015.500397
3/3/2026CEC · #4004.000508
2/3/2026PNP · #399264710
20/2/2026Y tế và dịch vụ xã hội · #3984.000467
19/2/2026Bác sĩ có kinh nghiệm Canada · #397391169
17/2/2026CEC · #3966.000508
16/2/2026PNP · #395279789
6/2/2026Pháp ngữ · #3948.500400
3/2/2026PNP · #393423749
21/1/2026CEC · #3926.000509
20/1/2026PNP · #391681746
7/1/2026CEC · #3908.000511
5/1/2026PNP · #389574711
17/12/2025Pháp ngữ · #3886.000399
16/12/2025CEC · #3875.000515
15/12/2025PNP · #386399731
11/12/2025Y tế và dịch vụ xã hội · #3851.000476
10/12/2025CEC · #3846.000520
8/12/2025PNP · #3831.123729
28/11/2025Pháp ngữ · #3826.000408
26/11/2025CEC · #3811.000531
25/11/2025PNP · #380777699
14/11/2025Y tế và dịch vụ xã hội · #3793.500462
12/11/2025CEC · #3781.000533
10/11/2025PNP · #377714738
29/10/2025Pháp ngữ · #3766.000416
28/10/2025CEC · #3751.000533
27/10/2025PNP · #374302761
15/10/2025Y tế và dịch vụ xã hội · #3732.500472
14/10/2025PNP · #372345778
6/10/2025Pháp ngữ · #3714.500432
1/10/2025CEC · #3701.000534
29/9/2025PNP · #369291855
18/9/2025Nghề kỹ thuật (trades) · #3681.250505
17/9/2025Nghề giáo dục · #3672.500462
15/9/2025PNP · #366228746
4/9/2025Pháp ngữ · #3654.500446
3/9/2025CEC · #3641.000534
2/9/2025PNP · #363249772
19/8/2025Y tế và dịch vụ xã hội · #3622.500470
18/8/2025PNP · #361192800
8/8/2025Pháp ngữ · #3602.500481
7/8/2025CEC · #3591.000534
6/8/2025PNP · #358225739
22/7/2025Y tế và dịch vụ xã hội · #3574.000475
21/7/2025PNP · #356202788
8/7/2025CEC · #3553.000518
7/7/2025PNP · #354356750
26/6/2025CEC · #3533.000521
23/6/2025PNP · #352503742
12/6/2025CEC · #3513.000529
10/6/2025PNP · #350125784
4/6/2025Y tế và dịch vụ xã hội · #349500504
2/6/2025PNP · #348277726
13/5/2025CEC · #347500547
12/5/2025PNP · #346511706
2/5/2025Y tế và dịch vụ xã hội · #345500510
1/5/2025Nghề giáo dục · #3441.000479
28/4/2025PNP · #343421727
14/4/2025PNP · #342825764
21/3/2025Pháp ngữ · #3417.500379
17/3/2025PNP · #340536736
6/3/2025Pháp ngữ · #3394.500410
3/3/2025PNP · #338725667
19/2/2025Pháp ngữ · #3376.500428
17/2/2025PNP · #336646750
5/2/2025CEC · #3354.000521
4/2/2025PNP · #334455802
23/1/2025CEC · #3334.000527
8/1/2025CEC · #3321.350542
7/1/2025PNP · #331471793

Phân tích liên quan: Express Entry: hồ sơ FSW bị từ chối tăng từ 6,2% (2022) lên 56%… · Đợt mời Senior Managers 389 điểm: chủ quán và quản lý nhà hàng không… · 50 điểm CRS từ chứng chỉ hành nghề tỉnh bang: hồ sơ nội bộ IRCC nói… · Chủ đề Express Entry

BC PNP

Nguồn: WelcomeBC – Invitations to apply (Skills Immigration) ↗ · 39 đợt từ 1/1/2026 · đợt mới nhất 24/9/2026 · các năm trước ↗

Đợt High Economic Impact chia hai nhóm: theo mức lương (không xét điểm) và theo điểm.

NgàyĐợt, luồngSố thư mờiĐiểm thấp nhất
24/9/2026Innovate: High Economic Impact (lương ≥ $52/giờ, TEER 0–3)426—
24/9/2026Innovate: High Economic Impact (điểm)288131
17/9/2026Temporary Rural/Remote Health Support Initiative3360
10/9/2026Care: Childcare (ECE)18299
10/9/2026Care: Health14376
10/9/2026Care: Veterinary Care< 590
10/9/2026Build: Construction Trades10494
20/8/2026Innovate: High Economic Impact (lương ≥ $55/giờ, TEER 0–3)337—
20/8/2026Innovate: High Economic Impact (điểm)265132
6/8/2026Care: Childcare (ECE)183102
6/8/2026Care: Health12484
6/8/2026Care: Education< 568
6/8/2026Care: Veterinary Care672
6/8/2026Build: Construction Trades18788
23/7/2026Temporary Rural/Remote Health Support Initiative6050
16/7/2026Innovate: High Economic Impact (lương ≥ $58/giờ, TEER 0–3)223—
16/7/2026Innovate: High Economic Impact (điểm)346132
9/7/2026Care: Childcare (ECE)91108
9/7/2026Care: Health11696
9/7/2026Care: Veterinary Care< 588
9/7/2026Build: Construction Trades13697
18/6/2026Innovate: High Economic Impact (lương ≥ $62/giờ, TEER 0–3)130—
18/6/2026Innovate: High Economic Impact (điểm)149136
2/6/2026Care: Childcare (ECE)91111
2/6/2026Care: Health117100
2/6/2026Care: Veterinary Care692
2/6/2026Build: Construction Trades128101
14/5/2026Innovate: High Economic Impact (lương ≥ $59/giờ, TEER 0–3)225—
14/5/2026Innovate: High Economic Impact (điểm)212135
6/5/2026Care: Childcare (ECE)86115
Xem thêm 9 đợt cũ hơn
NgàyĐợt, luồngSố thư mờiĐiểm thấp nhất
6/5/2026Care: Health117108
6/5/2026Care: Veterinary Care9100
6/5/2026Build: Construction Trades121108
22/4/2026Innovate: High Economic Impact (lương ≥ $62/giờ, TEER 0–3)252—
22/4/2026Innovate: High Economic Impact (điểm)232138
11/2/2026Innovate: High Economic Impact (lương ≥ $62/giờ, TEER 0–3)195—
11/2/2026Innovate: High Economic Impact (điểm)265135
4/2/2026Innovate: High Economic Impact (lương ≥ $70/giờ, TEER 0–3)206—
4/2/2026Innovate: High Economic Impact (điểm)223138

Phân tích liên quan: Điểm sàn 68 trong đợt BC PNP 20/8 chỉ dành cho giáo viên K-12 nói… · BC PNP đóng cửa nghề văn phòng, giám sát bán lẻ và ăn uống từ… · BCPNP đại tu: đóng ELSS, không mở luồng sinh viên, ưu tiên Care –… · Chủ đề British Columbia (BC PNP)

Alberta

Nguồn: Alberta.ca – AAIP processing information ↗ · 80 đợt từ 1/1/2026 · đợt mới nhất 23/9/2026 · các năm trước ↗

NgàyĐợt, luồngSố thư mờiĐiểm thấp nhất
23/9/2026Alberta Opportunity Stream11358
22/9/2026Alberta Express Entry – Accelerated Tech Pathway10059
21/9/2026Alberta Express Entry – Law Enforcement Pathway< 1049
18/9/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Health Care)10062
15/9/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Agriculture)1860
10/9/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Manufacturing)4860
9/9/2026Dedicated Health Care Pathway – Express Entry5160
3/9/2026Alberta Express Entry – Accelerated Tech Pathway9660
1/9/2026Alberta Opportunity Stream57556
19/8/2026Dedicated Health Care Pathway – non-Express Entry2460
14/8/2026Alberta Opportunity Stream74358
12/8/2026Dedicated Health Care Pathway – Express Entry5760
11/8/2026Rural Renewal Stream12751
7/8/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Agriculture)3855
6/8/2026Alberta Express Entry – Accelerated Tech Pathway9560
4/8/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Health Care)5066
21/7/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Construction)5365
16/7/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Agriculture)2956
15/7/2026Alberta Opportunity Stream83353
14/7/2026Dedicated Health Care Pathway – non-Express Entry5152
10/7/2026Alberta Express Entry – Law Enforcement Pathway< 1052
8/7/2026Alberta Express Entry – Accelerated Tech Pathway14955
7/7/2026Rural Renewal Stream4255
3/7/2026Dedicated Health Care Pathway – Express Entry9255
29/6/2026Dedicated Health Care Pathway – non-Express Entry7563
24/6/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Aviation and skilled trade)3547
22/6/2026Dedicated Health Care Pathway – Express Entry4664
19/6/2026Alberta Express Entry – Accelerated Tech Pathway10059
18/6/2026Tourism and Hospitality Stream6171
17/6/2026Alberta Opportunity Stream72058
Xem thêm 50 đợt cũ hơn
NgàyĐợt, luồngSố thư mờiĐiểm thấp nhất
15/6/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Manufacturing)5650
12/6/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Agriculture)3752
11/6/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Health Care)5063
10/6/2026Rural Renewal Stream5451
9/6/2026Dedicated Health Care Pathway – non-Express Entry3545
8/6/2026Dedicated Health Care Pathway – Express Entry4960
5/6/2026Alberta Opportunity Stream46250
2/6/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Manufacturing)4953
29/5/2026Alberta Express Entry – Accelerated Tech Pathway20055
27/5/2026Alberta Opportunity Stream99351
25/5/2026Rural Renewal Stream8350
22/5/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Agriculture)7648
21/5/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Manufacturing)9956
20/5/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Construction and skilled trade)5061
13/5/2026Dedicated Health Care Pathway – Express Entry6157
7/5/2026Alberta Express Entry – Accelerated Tech Pathway14657
6/5/2026Alberta Opportunity Stream83254
1/5/2026Rural Renewal Stream1250
27/4/2026Tourism and Hospitality Stream9871
23/4/2026Alberta Express Entry – Law Enforcement Pathway< 1058
16/4/2026Dedicated Health Care Pathway – non-Express Entry3746
15/4/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Health Care)5055
14/4/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Construction and skilled trade)5060
13/4/2026Dedicated Health Care Pathway – Express Entry6259
10/4/2026Alberta Opportunity Stream44765
9/4/2026Rural Renewal Stream7450
8/4/2026Alberta Express Entry – Accelerated Tech Pathway14659
27/3/2026Alberta Express Entry – Law Enforcement Pathway< 1046
26/3/2026Rural Renewal Stream6050
24/3/2026Dedicated Health Care Pathway – non-Express Entry10254
19/3/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Construction)10959
17/3/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Manufacturing)2750
16/3/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Health Care)5063
13/3/2026Rural Renewal Stream34951
12/3/2026Dedicated Health Care Pathway – non-Express Entry4747
6/3/2026Alberta Express Entry – Accelerated Tech Pathway13956
5/3/2026Alberta Opportunity Stream83261
26/2/2026Rural Renewal Stream3055
24/2/2026Tourism and Hospitality Stream6873
20/2/2026Alberta Opportunity Stream – Priority Sectors83156
19/2/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Construction)5061
17/2/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Agriculture)< 1049
12/2/2026Alberta Express Entry – Priority Sectors (Manufacturing)3250
11/2/2026Alberta Express Entry – Accelerated Tech Pathway14759
10/2/2026Rural Renewal Stream21254
6/2/2026Alberta Express Entry – Law Enforcement Pathway< 1050
2/2/2026Alberta Opportunity Stream91557
29/1/2026Alberta Express Entry – Accelerated Tech Pathway14863
27/1/2026Dedicated Health Care Pathway – non-Express Entry4345
26/1/2026Dedicated Health Care Pathway – Express Entry6361

Phân tích liên quan: Nhà hàng - khách sạn: New Brunswick mở lại AIP có chọn lọc,… · PNP 2026: quota tăng 66% nhưng cửa hẹp hơn, bản đồ 10 tỉnh và hai… · Nova Scotia mở vòng chọn một lần cho người có work permit hết hạn… · Chủ đề Các tỉnh bang khác

OINP (Ontario)

Nguồn: Ontario.ca – 2026 OINP updates ↗ · 26 đợt từ 1/1/2026 · đợt mới nhất 30/4/2026

Từ 30/4/2026 OINP chưa có đợt mời mới. Ontario công bố tái cấu trúc chương trình (26/6/2026) và mở cổng EOI cho luồng mới Ontario Workforce Priority từ 4/8/2026. FW = Foreign Worker, IS = International Student, IDS = In-Demand Skills.

NgàyĐợt, luồngSố thư mờiĐiểm thấp nhất theo luồng
30/4/2026Employer Job Offer (FW, IS) – Greater Toronto Area1.063FW 57 · IS 81
23/4/2026Employer Job Offer (FW, IS, IDS) – Eastern Ontario539FW 63 · IS 87 · IDS 34
23/4/2026Employer Job Offer (FW, IS, IDS) – Northern Ontario303FW 60 · IS 87 · IDS 35
23/4/2026Employer Job Offer (FW, IS, IDS) – Southwestern Ontario886FW 60 · IS 84 · IDS 34
23/4/2026Employer Job Offer (FW, IS, IDS) – Central Ontario (trừ GTA)428FW 60 · IS 85 · IDS 34
22/4/2026Masters Graduate67461
22/4/2026PhD Graduate24456
15/4/2026Employer Job Offer: In-Demand Skills – nông nghiệp và ngành ưu tiên1.33435 (nông nghiệp) · 36 (ngành khác)
8/4/2026Employer Job Offer: Foreign Worker – bác sĩ15—
8/4/2026Employer Job Offer (FW, IS, IDS) – ứng viên Pháp ngữ146FW 35 · IS 63 · IDS 25
8/4/2026REDI pilot (Lanark, Leeds and Grenville)32FW 46 · IS 57 · IDS 33
8/4/2026Employer Job Offer (FW, IS) – y tế, giáo dục mầm non1.635FW 20 · IS 46
1/4/2026Employer Job Offer (FW, IS, IDS) – ngành khai khoáng759FW 56 · IS 85 · IDS 34
25/3/2026Employer Job Offer (FW, IS, IDS) – Eastern Ontario174FW 57 · IS 83 · IDS 34
25/3/2026Employer Job Offer (FW, IS) – Northern Ontario57FW 54 · IS 80
25/3/2026Employer Job Offer (FW, IS) – Southwestern Ontario251FW 53 · IS 81
25/3/2026Employer Job Offer (FW, IS, IDS) – Central Ontario (trừ GTA)199FW 55 · IS 82 · IDS 32
25/3/2026Employer Job Offer (FW, IS) – Greater Toronto Area431FW 61 · IS 90
18/3/2026Employer Job Offer: Foreign Worker – bác sĩ97—
18/3/2026REDI pilot (Lanark, Leeds and Grenville)39FW 47 · IS 61 · IDS 30
18/3/2026Masters Graduate (kinh nghiệm thuộc NOC chỉ định)58230
18/3/2026PhD Graduate52549
18/2/2026Employer Job Offer (FW, IS) – ngành nghề kỹ thuật (trades)1.404FW 50 · IS 80
2/2/2026Employer Job Offer: Foreign Worker – bác sĩ129—
2/2/2026REDI pilot (Lanark, Leeds and Grenville)47FW 44 · IS 69 · IDS 34
2/2/2026Employer Job Offer (FW, IS) – y tế, giáo dục mầm non1.649FW 36 · IS 56

Phân tích liên quan: 61 ngày chưa có đợt mời OINP: chỉ tiêu 2026 gần cạn, bao giờ Ontario… · OINP 130 điểm: chỉ khoảng 25 điểm là bạn còn tự cải thiện được, và… · OINP thang 130 điểm: điểm cũ của bạn quy đổi ra bao nhiêu và đợt mời… · Chủ đề Ontario (OINP)

Manitoba

Nguồn: Immigrate Manitoba – EOI draws ↗ · 19 đợt từ 1/1/2026 · đợt mới nhất 24/9/2026

"Mời trực tiếp" là ứng viên được MPNP mời qua các chương trình tuyển dụng chiến lược (strategic recruitment initiatives). Điểm là điểm của ứng viên thấp nhất được mời ở nhóm có xét điểm.

NgàyĐợt, luồngThư LAAĐiểm thấp nhất
24/9/2026#280: Skilled Worker in Manitoba (nghề chỉ định, nhóm BOC 2), Pháp ngữ, mời trực tiếp474760
10/9/2026#279: Skilled Worker in Manitoba (nghề chỉ định BOC 3, Pháp ngữ, tốt nghiệp tại Manitoba), mời trực tiếp793825
27/8/2026#278: Skilled Worker in Manitoba (nghề chỉ định, Pháp ngữ), mời trực tiếp741731
13/8/2026#277: chỉ ứng viên được MPNP mời trực tiếp53—
30/7/2026#276: Skilled Worker in Manitoba (nghề chỉ định, Pháp ngữ), mời trực tiếp766632
16/7/2026#275: IES Graduate Internship, Skilled Worker in Manitoba (nghề chỉ định, Pháp ngữ, tốt nghiệp tại Manitoba), mời trực tiếp2.146825
2/7/2026#274: chỉ ứng viên được MPNP mời trực tiếp77—
18/6/2026#273: chỉ ứng viên được MPNP mời trực tiếp124—
4/6/2026#272: chỉ ứng viên được MPNP mời trực tiếp104—
21/5/2026#271: chỉ ứng viên được MPNP mời trực tiếp96—
7/5/2026#270: Skilled Worker in Manitoba (nghề chỉ định), mời trực tiếp906—
23/4/2026#269: Skilled Worker in Manitoba (nghề chỉ định), mời trực tiếp308—
9/4/2026#268: chỉ ứng viên được MPNP mời trực tiếp32—
26/3/2026#267: chỉ ứng viên được MPNP mời trực tiếp14—
12/3/2026#266: chỉ ứng viên được MPNP mời trực tiếp46—
26/2/2026#265: chỉ ứng viên được MPNP mời trực tiếp72—
12/2/2026#264: chỉ ứng viên được MPNP mời trực tiếp29—
29/1/2026#263: chỉ ứng viên được MPNP mời trực tiếp47—
15/1/2026#262: chỉ ứng viên được MPNP mời trực tiếp55—

Phân tích liên quan: Nhà hàng - khách sạn: New Brunswick mở lại AIP có chọn lọc,… · PNP 2026: quota tăng 66% nhưng cửa hẹp hơn, bản đồ 10 tỉnh và hai… · Nova Scotia mở vòng chọn một lần cho người có work permit hết hạn… · Chủ đề Các tỉnh bang khác

PSTQ (Québec)

Nguồn: Québec.ca – Invitations in Arrima (PSTQ) 2026 ↗ · 36 đợt từ 1/1/2026 · đợt mới nhất 24/9/2026

Mỗi luồng chia nhiều nhóm nghề với ngưỡng điểm riêng; cột điểm liệt kê ngưỡng của từng nhóm. Đợt 27/8/2026 luồng 2: trang chính thức chưa ghi tổng số thư mời.

NgàyĐợt, luồngSố thư mờiĐiểm thấp nhất từng nhóm
24/9/2026Luồng 1 – Tay nghề cao, chuyên môn86634 · 706 · 696
24/9/2026Luồng 2 – Tay nghề trung cấp và lao động phổ thông316631 · 611
24/9/2026Luồng 3 – Ngành nghề có quản lý (regulated)110631 · 697
24/9/2026Luồng 4 – Tài năng đặc biệt7—
27/8/2026Luồng 1 – Tay nghề cao, chuyên môn87639 · 710 · 694
27/8/2026Luồng 2 – Tay nghề trung cấp và lao động phổ thôngchưa công bố638 · 616
27/8/2026Luồng 3 – Ngành nghề có quản lý (regulated)109639
27/8/2026Luồng 4 – Tài năng đặc biệt21—
30/7/2026Luồng 1 – Tay nghề cao, chuyên môn105651 · 702 · 701
30/7/2026Luồng 2 – Tay nghề trung cấp và lao động phổ thông296656 · 702 · 621
30/7/2026Luồng 3 – Ngành nghề có quản lý (regulated)110649 · 700 · 376
30/7/2026Luồng 4 – Tài năng đặc biệt12—
3/7/2026Luồng 1 – Tay nghề cao, chuyên môn74628 · 726 · 656
3/7/2026Luồng 2 – Tay nghề trung cấp và lao động phổ thông289628 · 726 · 628
3/7/2026Luồng 3 – Ngành nghề có quản lý (regulated)131628 · 656
3/7/2026Luồng 4 – Tài năng đặc biệt7—
4/6/2026Luồng 1 – Tay nghề cao, chuyên môn1.094677 · 666 · 692
4/6/2026Luồng 2 – Tay nghề trung cấp và lao động phổ thông756624 · 653 · 652
4/6/2026Luồng 3 – Ngành nghề có quản lý (regulated)677562 · 556 · 580 · 637
4/6/2026Luồng 4 – Tài năng đặc biệt22—
30/4/2026Luồng 1 – Tay nghề cao, chuyên môn983716 · 571 · 704
30/4/2026Luồng 2 – Tay nghề trung cấp và lao động phổ thông506660 · 494 · 660
30/4/2026Luồng 3 – Ngành nghề có quản lý (regulated)1.058632 · 495 · 382 · 625 · 728
30/4/2026Luồng 4 – Tài năng đặc biệt8—
19/3/2026Luồng 1 – Tay nghề cao, chuyên môn (19–20/3)893718 · 588 · 709
19/3/2026Luồng 2 – Tay nghề trung cấp và lao động phổ thông (19–20/3)509679 · 505 · 662
19/3/2026Luồng 3 – Ngành nghề có quản lý (regulated) (19–20/3)1.118672 · 563 · 397 · 650 · 740
19/3/2026Luồng 4 – Tài năng đặc biệt (19–20/3)2—
26/2/2026Luồng 1 – Tay nghề cao, chuyên môn907741 · 627 · 722
26/2/2026Luồng 2 – Tay nghề trung cấp và lao động phổ thông495756 · 562 · 688
Xem thêm 6 đợt cũ hơn
NgàyĐợt, luồngSố thư mờiĐiểm thấp nhất từng nhóm
26/2/2026Luồng 3 – Ngành nghề có quản lý (regulated)1.141730 · 632 · 452 · 693 · 774
26/2/2026Luồng 4 – Tài năng đặc biệt6—
29/1/2026Luồng 1 – Tay nghề cao, chuyên môn1.094—
29/1/2026Luồng 2 – Tay nghề trung cấp và lao động phổ thông683—
29/1/2026Luồng 3 – Ngành nghề có quản lý (regulated)750—
29/1/2026Luồng 4 – Tài năng đặc biệt20—

Phân tích liên quan: PEQ mở lại từ 2/7/2026, nhưng chỉ cho người đã đủ điều kiện trước… · Quebec đóng vĩnh viễn PEQ từ 19/11/2025: cạnh tranh Pháp ngữ ngoài… · Thang điểm Arrima mới của Quebec: nghề thiếu hụt tới 120 điểm, job… · Chủ đề Québec

New Brunswick

Nguồn: GNB – Invitation and selection rounds ↗ · 33 đợt từ 1/1/2026 · đợt mới nhất 17/9/2026

New Brunswick chọn theo nhóm ngành và pathway, không công bố điểm.

NgàyĐợt, luồngSố thư mờiĐiểm
17/9/2026Express Entry – Employment in New Brunswick102—
15/9/2026Skilled Worker – NB Graduates, NB Experience (15–18/9)197—
11/9/2026Strategic Initiative – Pháp ngữ (Francophone Workers, Francophone Priorities)251—
10/9/2026Atlantic Immigration Program (hồ sơ được chọn)60—
10/8/2026Atlantic Immigration Program (10 và 20/8)68—
22/7/2026Atlantic Immigration Program114—
18/7/2026Skilled Worker – NB Graduates209—
16/7/2026Skilled Worker – NB Experience, NB Priorities (16–18/7)58—
16/7/2026Express Entry – Employment in New Brunswick115—
16/7/2026Strategic Initiative – Pháp ngữ254—
4/6/2026Express Entry – Employment in New Brunswick75—
3/6/2026Strategic Initiative – NB Francophone Priorities94—
3/6/2026Strategic Initiative – Francophone Workers in NB52—
3/6/2026Atlantic Immigration Program97—
3/6/2026Skilled Worker – NB Experience243—
3/6/2026Skilled Worker – NB Graduates138—
3/5/2026Skilled Worker – NB Experience, NB Graduates113—
1/5/2026Atlantic Immigration Program50—
1/5/2026Skilled Worker – NB Experience, NB Graduates87—
30/4/2026Express Entry – Employment in New Brunswick17—
30/4/2026Strategic Initiative – Pháp ngữ106—
1/4/2026Atlantic Immigration Program118—
30/3/2026Express Entry – Employment in New Brunswick25—
3/3/2026Express Entry – Employment in New Brunswick (3–6/3)29—
3/3/2026Skilled Worker – NB Experience, NB Graduates (3–6/3)279—
3/3/2026Strategic Initiative – Pháp ngữ (3–6/3)189—
3/3/2026Atlantic Immigration Program (3–6/3)125—
11/2/2026Skilled Worker – NB Experience, NB Graduates196—
2/2/2026Express Entry – Employment in New Brunswick170—
2/2/2026Strategic Initiative – Pháp ngữ160—
Xem thêm 3 đợt cũ hơn
NgàyĐợt, luồngSố thư mờiĐiểm
13/1/2026Express Entry – Employment in New Brunswick (13–15/1)20—
13/1/2026Skilled Worker – NB Experience, NB Graduates (13–15/1)244—
13/1/2026Strategic Initiative – Pháp ngữ (13–15/1)115—

Phân tích liên quan: Nhà hàng - khách sạn: New Brunswick mở lại AIP có chọn lọc,… · PNP 2026: quota tăng 66% nhưng cửa hẹp hơn, bản đồ 10 tỉnh và hai… · Nova Scotia mở vòng chọn một lần cho người có work permit hết hạn… · Chủ đề Các tỉnh bang khác

Newfoundland & Labrador

Nguồn: gov.nl.ca – Invitations to Apply (ITA) Updates ↗ · 16 đợt từ 1/1/2026 · đợt mới nhất 25/9/2026

NL không công bố điểm. AIP = Atlantic Immigration Program.

NgàyĐợt, luồngSố thư mờiĐiểm
25/9/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 41)41—
18/9/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 61 · AIP 1)62—
10/9/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 36)36—
4/9/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 97)97—
26/8/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 94 · AIP 46)140—
18/8/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 122)122—
10/8/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 186 · AIP 22)208—
28/7/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 400 · AIP 45)445—
10/7/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 17 · AIP 40)57—
10/6/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 89 · AIP 19)108—
28/5/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 84 · AIP 19)103—
11/5/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 168 · AIP 18)186—
1/5/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 157 · AIP 33)190—
13/4/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 177 · AIP 33)210—
30/3/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 209 · AIP 36)245—
6/3/2026Thư mời NLPNP và AIP (NLPNP 362 · AIP 83)445—

Phân tích liên quan: Nhà hàng - khách sạn: New Brunswick mở lại AIP có chọn lọc,… · PNP 2026: quota tăng 66% nhưng cửa hẹp hơn, bản đồ 10 tỉnh và hai… · Nova Scotia mở vòng chọn một lần cho người có work permit hết hạn… · Chủ đề Các tỉnh bang khác

PEI

Nguồn: PEI Office of Immigration – EOI draws ↗ · 9 đợt từ 1/1/2026 · đợt mới nhất 17/9/2026

PEI mời theo ngành nghề ưu tiên (Labour Impact và Express Entry), không công bố điểm.

NgàyĐợt, luồngSố thư mờiĐiểm
17/9/2026Labour Impact và Express Entry195—
20/8/2026Labour Impact và Express Entry181—
16/7/2026Labour Impact và Express Entry195—
18/6/2026Labour Impact và Express Entry182—
21/5/2026Labour Impact và Express Entry113—
16/4/2026Labour Impact và Express Entry127—
20/3/2026Labour Impact và Express Entry101—
19/2/2026Labour Impact và Express Entry109—
15/1/2026Labour Impact và Express Entry26—

Phân tích liên quan: Nhà hàng - khách sạn: New Brunswick mở lại AIP có chọn lọc,… · PNP 2026: quota tăng 66% nhưng cửa hẹp hơn, bản đồ 10 tỉnh và hai… · Nova Scotia mở vòng chọn một lần cho người có work permit hết hạn… · Chủ đề Các tỉnh bang khác

Bảng tổng hợp để tham khảo nhanh; con số chính thức luôn là con số trên trang nguồn. Điểm và tiêu chí khác nhau giữa các chương trình và thay đổi theo từng đợt, nên không thể dùng một mức điểm để kết luận hồ sơ của anh/chị đủ hay chưa.

Điểm của anh/chị đang ở đâu so với các đợt mời?

Điểm mời thay đổi theo từng đợt và từng loại. Muốn biết lộ trình nào hợp với hồ sơ của anh/chị, hãy đặt buổi tư vấn ban đầu.

Tư vấn có phí. Phí tư vấn được trừ 100% vào phí dịch vụ nếu anh/chị ký hợp đồng trong 60 ngày. Không có bảo đảm kết quả hồ sơ.